Danh sách

Rolxexim

0
Rolxexim - SĐK VN-18284-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rolxexim Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Praxinstad 400

0
Praxinstad 400 - SĐK VD-21115-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Praxinstad 400 Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg

Romylid

0
Romylid - SĐK VD-20623-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Romylid Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Roxithromycin 50 mg

Prazone-S 2.0g

0
Prazone-S 2.0g - SĐK VN-18288-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prazone-S 2.0g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg

Rosalin 1g

0
Rosalin 1g - SĐK VD-20829-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rosalin 1g Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g

Pyclin 150

0
Pyclin 150 - SĐK VD-21443-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg

Pyclin 300

0
Pyclin 300 - SĐK VD-20993-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 300 Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml

Pyclin 600

0
Pyclin 600 - SĐK VD-21964-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 600 Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600 mg/4ml

Quincef 125

0
Quincef 125 - SĐK VD-20958-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Quincef 125 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg

Quincef 250

0
Quincef 250 - SĐK VD-20959-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Quincef 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg