Danh sách

Poan-200

0
Poan-200 - SĐK VN-17657-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Poan-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Pedolas 200

0
Pedolas 200 - SĐK VD-21597-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pedolas 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Pokidclor 125

0
Pokidclor 125 - SĐK VD-21185-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pokidclor 125 Thuốc bột uống - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Penicilin V Kali 1.000.000I.U

0
Penicilin V Kali 1.000.000I.U - SĐK VD-20475-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penicilin V Kali 1.000.000I.U Viên nén bao phim - Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) 1.000.000I.U

Polyclox 1000

0
Polyclox 1000 - SĐK VD-20445-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Polyclox 1000 Viên nén bao phim - Amoxicilin 500 mg; Cloxacilin 500 mg

Penicilin V Kali 400.000I.U

0
Penicilin V Kali 400.000I.U - SĐK VD-20476-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penicilin V Kali 400.000I.U Viên bao phim - Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) 400.000I.U

Peptimedi 625

0
Peptimedi 625 - SĐK VN-17712-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peptimedi 625 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Perabact-1000

0
Perabact-1000 - SĐK VN-17653-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Perabact-1000 Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000 mg

Peractam 1g

0
Peractam 1g - SĐK VD-21262-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peractam 1g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g

Peremest 1000 mg

0
Peremest 1000 mg - SĐK VN-17779-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peremest 1000 mg Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000mg