Trang chủ 2020
Danh sách
Poan-200
Poan-200 - SĐK VN-17657-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Poan-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Pedolas 200
Pedolas 200 - SĐK VD-21597-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pedolas 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Pokidclor 125
Pokidclor 125 - SĐK VD-21185-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pokidclor 125 Thuốc bột uống - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Penicilin V Kali 1.000.000I.U
Penicilin V Kali 1.000.000I.U - SĐK VD-20475-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penicilin V Kali 1.000.000I.U Viên nén bao phim - Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) 1.000.000I.U
Polyclox 1000
Polyclox 1000 - SĐK VD-20445-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Polyclox 1000 Viên nén bao phim - Amoxicilin 500 mg; Cloxacilin 500 mg
Penicilin V Kali 400.000I.U
Penicilin V Kali 400.000I.U - SĐK VD-20476-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penicilin V Kali 400.000I.U Viên bao phim - Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) 400.000I.U
Peptimedi 625
Peptimedi 625 - SĐK VN-17712-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peptimedi 625 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Perabact-1000
Perabact-1000 - SĐK VN-17653-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Perabact-1000 Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000 mg
Peractam 1g
Peractam 1g - SĐK VD-21262-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peractam 1g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Peremest 1000 mg
Peremest 1000 mg - SĐK VN-17779-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peremest 1000 mg Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000mg