Trang chủ 2020
Danh sách
Oraldroxine
Oraldroxine - SĐK VD-20856-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oraldroxine Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg
Oraldroxine 500
Oraldroxine 500 - SĐK VD-21376-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oraldroxine 500 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg
Orazime 200
Orazime 200 - SĐK VD-21190-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orazime 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim 200mg
Orgyl
Orgyl - SĐK VN-18139-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orgyl Viên nén bao phim - Ornidazol 500mg
NaIidixic-500
NaIidixic-500 - SĐK VD-21757-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. NaIidixic-500 Viên nén bao phim - Nalidixic acid 500mg
Oscart
Oscart - SĐK VD-20827-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oscart Bột pha tiêm - Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat) 1000mg
Nemopunem
Nemopunem - SĐK VN-18585-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nemopunem Thuốc bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate và Sodium carbonate (Sodium 90,2mg)) 1g
Ovacef 200
Ovacef 200 - SĐK VN-17759-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ovacef 200 Viên nang cứng - Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
Nevirapin 200 – BVP
Nevirapin 200 - BVP - SĐK VD-20406-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nevirapin 200 - BVP Viên nén - Nevirapin 200 mg
Pamecillin 1g
Pamecillin 1g - SĐK VN-18365-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pamecillin 1g Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch - Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g