Danh sách

Loaslin Inj. 500mg

0
Loaslin Inj. 500mg - SĐK VN-17972-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Loaslin Inj. 500mg Bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Locinvid Injection 500mg

0
Locinvid Injection 500mg - SĐK VN-18545-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Locinvid Injection 500mg Thuốc tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500 mg

Lomepen 500

0
Lomepen 500 - SĐK VD-21673-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lomepen 500 Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg

Lucass 100

0
Lucass 100 - SĐK VN-17788-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lucass 100 Viên nang cứng - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg

Lufixime 400

0
Lufixime 400 - SĐK VN-18140-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lufixime 400 Viên nén bao phim - Cefixim 400mg

Lydoxim

0
Lydoxim - SĐK VN-18237-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lydoxim Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg

Levogolds

0
Levogolds - SĐK VN-18523-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levogolds Dung dịch truyền tĩnh mạch - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml

Macxicin

0
Macxicin - SĐK VN-17904-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Macxicin Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g

Libracefactam 1,5g

0
Libracefactam 1,5g - SĐK VN-17690-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Libracefactam 1,5g Bột pha tiêm - Cefoperazone (dưới dạng cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g

Makrodex

0
Makrodex - SĐK VN-17709-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Makrodex Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg