Danh sách

Erythromycin 250mg

0
Erythromycin 250mg - SĐK VD-21374-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erythromycin 250mg Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearat) 250mg

Floxsafe 400

0
Floxsafe 400 - SĐK VN-18495-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Floxsafe 400 Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg

Etexcefuroxime Injection

0
Etexcefuroxime Injection - SĐK VN-17928-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Etexcefuroxime Injection Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg

Flucopharm 2mg/ml

0
Flucopharm 2mg/ml - SĐK VN-18484-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flucopharm 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Fluconazol 2mg/ml

Ethambutol 400 mg

0
Ethambutol 400 mg - SĐK VD-20750-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400 mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydrochlorid 400mg

Fopranazol

0
Fopranazol - SĐK VN-18171-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fopranazol Viên nang cứng - Fluconazole 150mg

Eudoxime 100

0
Eudoxime 100 - SĐK VD-20656-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 100 Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Eudoxime 100

0
Eudoxime 100 - SĐK VD-21626-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 100 Viên nang cứng - Cefnodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Eudoxime 200

0
Eudoxime 200 - SĐK VD-21627-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Eudoxime 50

0
Eudoxime 50 - SĐK VD-20418-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 50 Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim 50mg