Danh sách

H2K Ciprofloxacin 200

0
H2K Ciprofloxacin 200 - SĐK VN-17877-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. H2K Ciprofloxacin 200 Dung dịch tiêm truyền - Ciprofloxacin 200mg/100ml

Fortaacef 2g

0
Fortaacef 2g - SĐK VD-21441-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fortaacef 2g Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g

H2K Ciprofloxacin 400

0
H2K Ciprofloxacin 400 - SĐK VN-17878-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. H2K Ciprofloxacin 400 Dung dịch tiêm truyền - Ciprofloxacin 400mg/200ml

Fotax 1g

0
Fotax 1g - SĐK VN-18393-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fotax 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefotaxim (dưới dạng Cefolaxim natri) 1g

H2K Levofloxacin 250

0
H2K Levofloxacin 250 - SĐK VN-17879-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. H2K Levofloxacin 250 Dung dịch truyền tĩnh mạch - Levofloxacin 250mg/100ml

Fytobact 1g

0
Fytobact 1g - SĐK VN-17661-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fytobact 1g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg

H2K Levofloxacin 500

0
H2K Levofloxacin 500 - SĐK VN-17880-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. H2K Levofloxacin 500 Dung dịch truyền tĩnh mạch - Levofloxacin 500mg/100ml

Gamincef 100

0
Gamincef 100 - SĐK VN-18091-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gamincef 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Gamincef 200

0
Gamincef 200 - SĐK VN-18092-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gamincef 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Genmisil

0
Genmisil - SĐK VD-21442-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Genmisil Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 80mg/2ml