Danh sách

Fadolce

0
Fadolce - SĐK VD-20466-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fadolce Thuốc bột pha tiêm - Cefamandol 1g (dưới dạng cefamandol nafat)

Fanlodo

0
Fanlodo - SĐK VN-18227-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fanlodo Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin hemihydrat. 512,46mg/100ml

Firstxil 250

0
Firstxil 250 - SĐK VD-21689-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Firstxil 250 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg

Fixnat 100

0
Fixnat 100 - SĐK VD-21538-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fixnat 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Fixnat 200

0
Fixnat 200 - SĐK VD-21539-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fixnat 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Flagentyl

0
Flagentyl - SĐK VD-21789-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flagentyl Viên nén bao phim - Secnidazol 500mg

Flamitra

0
Flamitra - SĐK VN-17710-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flamitra Bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Flazole 400

0
Flazole 400 - SĐK VD-21004-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flazole 400 Viên nang cứng - Ribavirin 400mg

Erybiotic 250

0
Erybiotic 250 - SĐK VD-20805-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erybiotic 250 Bột pha hỗn dịch uống - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mg

Fleming

0
Fleming - SĐK VN-18370-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fleming Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg