Danh sách

Fixnat 200

0
Fixnat 200 - SĐK VD-21539-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fixnat 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Flagentyl

0
Flagentyl - SĐK VD-21789-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flagentyl Viên nén bao phim - Secnidazol 500mg

Flamitra

0
Flamitra - SĐK VN-17710-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flamitra Bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Flazole 400

0
Flazole 400 - SĐK VD-21004-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flazole 400 Viên nang cứng - Ribavirin 400mg

Erybiotic 250

0
Erybiotic 250 - SĐK VD-20805-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erybiotic 250 Bột pha hỗn dịch uống - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mg

Fleming

0
Fleming - SĐK VN-18370-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fleming Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg

Erythromycin 250mg

0
Erythromycin 250mg - SĐK VD-21374-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erythromycin 250mg Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearat) 250mg

Floxsafe 400

0
Floxsafe 400 - SĐK VN-18495-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Floxsafe 400 Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg

Etexcefuroxime Injection

0
Etexcefuroxime Injection - SĐK VN-17928-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Etexcefuroxime Injection Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg

Flucopharm 2mg/ml

0
Flucopharm 2mg/ml - SĐK VN-18484-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flucopharm 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Fluconazol 2mg/ml