Trang chủ 2020
Danh sách
Ciclevir 200
Ciclevir 200 - SĐK VD-21833-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciclevir 200 Viên nén - Aciclovir 200 mg
Ciclevir 400
Ciclevir 400 - SĐK VD-21834-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciclevir 400 Viên nén - Aciclovir 400 mg
Celormed 125
Celormed 125 - SĐK VD-21828-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celormed 125 Thuốc bột để uống - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Ciclevir 800
Ciclevir 800 - SĐK VD-21835-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciclevir 800 Viên nén - Aciclovir 800 mg
Celormed 250
Celormed 250 - SĐK VD-21636-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celormed 250 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg
Cifnir 300 mg
Cifnir 300 mg - SĐK VD-20693-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cifnir 300 mg Viên nang cứng - Cefdinir 300mg
Celormed 500
Celormed 500 - SĐK VD-21637-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celormed 500 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg
Cilapenem injection
Cilapenem injection - SĐK VN-18271-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cilapenem injection Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Cepemid 1,5g
Cepemid 1,5g - SĐK VD-21658-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cepemid 1,5g Bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 0,75g; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,75g
Cipad intravenous infusion
Cipad intravenous infusion - SĐK VN-18130-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cipad intravenous infusion Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 200mg/100ml