Trang chủ 2020
Danh sách
Cepemid 1,5g
Cepemid 1,5g - SĐK VD-21658-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cepemid 1,5g Bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 0,75g; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,75g
Cipad intravenous infusion
Cipad intravenous infusion - SĐK VN-18130-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cipad intravenous infusion Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 200mg/100ml
Cephalexin 250mg
Cephalexin 250mg - SĐK VD-20852-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin 250mg Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500 mg - SĐK VD-21292-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin 500 mg Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500 mg - SĐK VD-21904-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin 500 mg Viên nén bao phim - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg - SĐK VD-21372-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin 500mg Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg
Ceponew 100mg capsule
Ceponew 100mg capsule - SĐK VN-18519-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceponew 100mg capsule Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Ceteco metronidazol
Ceteco metronidazol - SĐK VD-22020-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceteco metronidazol Viên nang cứng - Metronidazol 500 mg
Cetraxal
Cetraxal - SĐK VN-18541-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cetraxal Dung dịch nhỏ tai - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 0,2%
Cetrazone
Cetrazone - SĐK VN-18009-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cetrazone Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g