Trang chủ 2020
Danh sách
Cefpoquick
Cefpoquick - SĐK VN-18089-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpoquick Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Cefposan 100
Cefposan 100 - SĐK VN-18090-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefposan 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Cefpovera
Cefpovera - SĐK VD-20519-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpovera Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg
Cefradin 500 – US
Cefradin 500 - US - SĐK VD-21584-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefradin 500 - US Viên nang cứng - Cefradin 500 mg
Cefradin 500mg
Cefradin 500mg - SĐK VD-20772-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefradin 500mg Viên nang cứng - Cefradin 500mg
Cefsolaxe Injection
Cefsolaxe Injection - SĐK VN-18076-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefsolaxe Injection Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Ceftizoxim 2g
Ceftizoxim 2g - SĐK VD-21699-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxim 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2 g
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxone 1g - SĐK VD-20867-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftriaxone 1g Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Ceftum
Ceftum - SĐK VN-18298-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftum Bột pha tiêm - Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g
Cefurobiotic 250
Cefurobiotic 250 - SĐK VD-20978-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurobiotic 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg