Trang chủ 2020
Danh sách
Cefurobiotic 250
Cefurobiotic 250 - SĐK VD-20978-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurobiotic 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Cefpodoxim 200
Cefpodoxim 200 - SĐK VD-20677-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Cefurobiotic 500
Cefurobiotic 500 - SĐK VD-20979-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurobiotic 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Cefpodoxim 200
Cefpodoxim 200 - SĐK VD-20866-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Cefuroxim 0,75 g
Cefuroxim 0,75 g - SĐK VD-20465-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxim 0,75 g Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75 g
Cefpodoxim 200 – US
Cefpodoxim 200 - US - SĐK VD-21467-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 - US Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Cefuroxime Actavis 1,5g
Cefuroxime Actavis 1,5g - SĐK VN-17805-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxime Actavis 1,5g Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 1,5g
Cefpodoxime
Cefpodoxime - SĐK VD-21290-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxime Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Cefuroxime-synto 750mg
Cefuroxime-synto 750mg - SĐK VN-18253-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxime-synto 750mg Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Cefpodoxime 100
Cefpodoxime 100 - SĐK VD-21291-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxime 100 Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg