Danh sách

Verzat

0
Verzat - SĐK VN-18927-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Verzat Cốm pha hỗn dịch - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg

Zaniat 250

0
Zaniat 250 - SĐK VD-23056-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zaniat 250 Viên nén bao phim - Cefuroxiin (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

Victoz 0.5g

0
Victoz 0.5g - SĐK VD-24030-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Victoz 0.5g Thuốc bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrat) 500 mg

Zaniat 500

0
Zaniat 500 - SĐK VD-23057-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zaniat 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

Vidoca

0
Vidoca - SĐK VD-22272-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vidoca Viên nén bao phim - Albendazol 400 mg

Zasemer 1g

0
Zasemer 1g - SĐK VD-23500-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zasemer 1g Bột pha tiêm - Ceflizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g

Vigentin 500mg/62,5mg

0
Vigentin 500mg/62,5mg - SĐK VD-22223-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vigentin 500mg/62,5mg Bột pha hỗn dịch uống - Gói 2 g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 11) 62,5mg

VilIex-250

0
VilIex-250 - SĐK VD-22643-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. VilIex-250 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 250mg

Virtum 2g

0
Virtum 2g - SĐK VD-22129-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Virtum 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g

Vitazovilin 4,5g

0
Vitazovilin 4,5g - SĐK VD-22246-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vitazovilin 4,5g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4 g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5 g