Trang chủ 2020
Danh sách
TV. Cefuroxime
TV. Cefuroxime - SĐK VD-23721-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV. Cefuroxime Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Ufal – Clor 125
Ufal - Clor 125 - SĐK VD-22550-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ufal - Clor 125 Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Ultibact
Ultibact - SĐK VN-18785-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ultibact Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Unaben
Unaben - SĐK VD-23195-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unaben Viên nén bao phim - Albendazol 400 mg
Unikyung
Unikyung - SĐK VN-18911-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unikyung Bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Uniloxin 250mg/50ml
Uniloxin 250mg/50ml - SĐK VN-18916-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uniloxin 250mg/50ml Dung dịch tiêm - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg
Upancetin 500
Upancetin 500 - SĐK VD-22950-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Upancetin 500 Viên nang cứng - Cephalexin 500mg
Usaroflox 200mg
Usaroflox 200mg - SĐK VD-22082-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Usaroflox 200mg Viên nén - Ofloxacin 200mg
Vagonxin 0,5g
Vagonxin 0,5g - SĐK VD-22227-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vagonxin 0,5g Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg
Tinidazol 500mg
Tinidazol 500mg - SĐK VD-23148-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500mg Viên nén bao phim - Tinidazol 500mg