Danh sách

Vagonxin 0,5g

0
Vagonxin 0,5g - SĐK VD-22227-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vagonxin 0,5g Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg

Tinidazol 500mg

0
Tinidazol 500mg - SĐK VD-23148-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500mg Viên nén bao phim - Tinidazol 500mg

Vagonxin 1g

0
Vagonxin 1g - SĐK VD-22228-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vagonxin 1g Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000mg

Tizoxim-100

0
Tizoxim-100 - SĐK VN-19529-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizoxim-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Valacin 1000

0
Valacin 1000 - SĐK VN-18787-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valacin 1000 Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1g

Tizoxim-200

0
Tizoxim-200 - SĐK VN-19530-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizoxim-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Valacin 500

0
Valacin 500 - SĐK VN-18788-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valacin 500 Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500mg

Tobramycin Kabi

0
Tobramycin Kabi - SĐK VD-23173-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobramycin Kabi Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml

Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection

0
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection - SĐK VN-19214-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Tolepruv

0
Tolepruv - SĐK VN-18949-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tolepruv Viên nén bao phim - Ornidazol 500mg