Danh sách

Tobramycin Kabi

0
Tobramycin Kabi - SĐK VD-23173-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobramycin Kabi Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml

Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection

0
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection - SĐK VN-19214-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Tolepruv

0
Tolepruv - SĐK VN-18949-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tolepruv Viên nén bao phim - Ornidazol 500mg

Triflox

0
Triflox - SĐK VD-23305-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triflox Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Trimalact 25/75 sachet

0
Trimalact 25/75 sachet - SĐK VD-22511-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trimalact 25/75 sachet Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1g chứa Artesunat 25mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 75mg

TV. Cefuroxime

0
TV. Cefuroxime - SĐK VD-23721-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV. Cefuroxime Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

Ufal – Clor 125

0
Ufal - Clor 125 - SĐK VD-22550-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ufal - Clor 125 Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg

Ultibact

0
Ultibact - SĐK VN-18785-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ultibact Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg

Unaben

0
Unaben - SĐK VD-23195-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unaben Viên nén bao phim - Albendazol 400 mg

Unikyung

0
Unikyung - SĐK VN-18911-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unikyung Bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g