Trang chủ 2020
Danh sách
Vagonxin 0,5g
Vagonxin 0,5g - SĐK VD-22227-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vagonxin 0,5g Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg
Tinidazol 500mg
Tinidazol 500mg - SĐK VD-23148-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500mg Viên nén bao phim - Tinidazol 500mg
Vagonxin 1g
Vagonxin 1g - SĐK VD-22228-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vagonxin 1g Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000mg
Tizoxim-100
Tizoxim-100 - SĐK VN-19529-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizoxim-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Valacin 1000
Valacin 1000 - SĐK VN-18787-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valacin 1000 Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1g
Tizoxim-200
Tizoxim-200 - SĐK VN-19530-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizoxim-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Valacin 500
Valacin 500 - SĐK VN-18788-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valacin 500 Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500mg
Tobramycin Kabi
Tobramycin Kabi - SĐK VD-23173-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobramycin Kabi Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection - SĐK VN-19214-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Tolepruv
Tolepruv - SĐK VN-18949-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tolepruv Viên nén bao phim - Ornidazol 500mg