Trang chủ 2020
Danh sách
Secrogyl
Secrogyl - SĐK VD-22754-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Secrogyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750000 IU; Metronidazol 125 mg
Ropegold
Ropegold - SĐK VN-18749-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ropegold Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1500mg
Rovapin
Rovapin - SĐK VD-23392-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovapin Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefdinir 250mg
Roxithromycin tablets 150mg
Roxithromycin tablets 150mg - SĐK VN-18948-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin tablets 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg
Rvlevo 500
Rvlevo 500 - SĐK VD-24031-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rvlevo 500 Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml
Rvlevo 750
Rvlevo 750 - SĐK VD-24032-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rvlevo 750 Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml
Saditazo
Saditazo - SĐK VN-19526-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Saditazo Bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Safelevo 750
Safelevo 750 - SĐK VN-18752-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Safelevo 750 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Sanfetil 100
Sanfetil 100 - SĐK VN-19108-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sanfetil 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Santorix-1500
Santorix-1500 - SĐK VN-19393-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Santorix-1500 Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1500mg