Trang chủ 2020
Danh sách
Saditazo
Saditazo - SĐK VN-19526-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Saditazo Bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Safelevo 750
Safelevo 750 - SĐK VN-18752-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Safelevo 750 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Sanfetil 100
Sanfetil 100 - SĐK VN-19108-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sanfetil 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Santorix-1500
Santorix-1500 - SĐK VN-19393-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Santorix-1500 Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1500mg
Scanax 500
Scanax 500 - SĐK VD-22676-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Scanax 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Scanax 500
Scanax 500 - SĐK VD-23362-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Scanax 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500 mg
SCD Cefaclor 250mg
SCD Cefaclor 250mg - SĐK VD-22614-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SCD Cefaclor 250mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Revotax 2g
Revotax 2g - SĐK VD-22377-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Revotax 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Scomik
Scomik - SĐK VN-19223-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Scomik Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat 500 mg
Rexone 2g
Rexone 2g - SĐK VD-24029-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rexone 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g