Danh sách

Scomik

0
Scomik - SĐK VN-19223-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Scomik Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat 500 mg

Rexone 2g

0
Rexone 2g - SĐK VD-24029-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rexone 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g

Scoroxim

0
Scoroxim - SĐK VN-18754-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Scoroxim Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg

Rezodim 2g

0
Rezodim 2g - SĐK VD-22378-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rezodim 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g

S-Drox 250

0
S-Drox 250 - SĐK VN-19336-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. S-Drox 250 Bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/5ml

Risabin injection

0
Risabin injection - SĐK VN-19116-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Risabin injection Bột pha tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg

Secrogyl

0
Secrogyl - SĐK VD-22754-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Secrogyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750000 IU; Metronidazol 125 mg

Ropegold

0
Ropegold - SĐK VN-18749-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ropegold Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1500mg

Rovapin

0
Rovapin - SĐK VD-23392-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovapin Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefdinir 250mg

Roxithromycin tablets 150mg

0
Roxithromycin tablets 150mg - SĐK VN-18948-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin tablets 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg