Trang chủ 2020
Danh sách
pms-Bactamox 750 mg
pms-Bactamox 750 mg - SĐK VD-22900-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms-Bactamox 750 mg Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250 mg
Poan-50
Poan-50 - SĐK VN-18736-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Poan-50 Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 10mg/ml
Polidom
Polidom - SĐK VN-19042-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Polidom Viên nang mềm đặt âm đạo - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 100 mg; CIotrimazole 200 mg
Prodinir-F
Prodinir-F - SĐK VD-23429-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prodinir-F Viên nang cứng - Cefdinir 300 mg
Pycip 500
Pycip 500 - SĐK VD-22606-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pycip 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Pyfloxat
Pyfloxat - SĐK VD-23216-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfloxat Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg
Pyme ABZ400
Pyme ABZ400 - SĐK VD-22607-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyme ABZ400 Viên nén bao phim - Albendazol 400 mg
PymeAZI 500
PymeAZI 500 - SĐK VD-23220-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. PymeAZI 500 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg
Pescef
Pescef - SĐK VN-19205-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pescef Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidime pentahydrate và anhydrous sodium carbonat) 2g
Pythinam
Pythinam - SĐK VD-23852-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pythinam Thuốc bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500 mg