Trang chủ 2020
Danh sách
Peflacine
Peflacine - SĐK VN-19453-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peflacine Dung dịch tiêm truyền - Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat dihydrat) 400mg/5ml
Pencefax 1g
Pencefax 1g - SĐK VN-18730-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pencefax 1g Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Ofus Tablet
Ofus Tablet - SĐK VN-18724-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofus Tablet Viên nén bao phim - Ofloxacin, 200mg
Penicilin V Kali
Penicilin V Kali - SĐK VD-22467-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penicilin V Kali Viên nén - Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali) 400000 IU
Olcin-500
Olcin-500 - SĐK VN-19507-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Olcin-500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg
Penzobact 4/0,5g
Penzobact 4/0,5g - SĐK VN-19351-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penzobact 4/0,5g Bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Opekinon 500
Opekinon 500 - SĐK VD-22500-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opekinon 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl.H2O) 500mg
Peractum-1000+1000
Peractum-1000+1000 - SĐK VN-18732-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peractum-1000+1000 Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg
Opelevox 500
Opelevox 500 - SĐK VD-22969-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opelevox 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Perikacin
Perikacin - SĐK VN-18733-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Perikacin Bột pha tiêm - Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g