Trang chủ 2020
Danh sách
Polidom
Polidom - SĐK VN-19042-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Polidom Viên nang mềm đặt âm đạo - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 100 mg; CIotrimazole 200 mg
Prodinir-F
Prodinir-F - SĐK VD-23429-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prodinir-F Viên nang cứng - Cefdinir 300 mg
Pycip 500
Pycip 500 - SĐK VD-22606-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pycip 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Pyfloxat
Pyfloxat - SĐK VD-23216-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfloxat Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg
Pyme ABZ400
Pyme ABZ400 - SĐK VD-22607-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyme ABZ400 Viên nén bao phim - Albendazol 400 mg
PymeAZI 500
PymeAZI 500 - SĐK VD-23220-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. PymeAZI 500 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg
Pescef
Pescef - SĐK VN-19205-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pescef Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidime pentahydrate và anhydrous sodium carbonat) 2g
Pythinam
Pythinam - SĐK VD-23852-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pythinam Thuốc bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500 mg
Petasumed 2g
Petasumed 2g - SĐK VD-22128-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Petasumed 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Quafa-Azi 250 mg
Quafa-Azi 250 mg - SĐK VD-22997-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Quafa-Azi 250 mg Viên nang cứng - Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg