Danh sách

Opetivan 500

0
Opetivan 500 - SĐK VD-23637-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opetivan 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Opxil 500 mg

0
Opxil 500 mg - SĐK VD-22890-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opxil 500 mg Viên nang cứng (đỏ-đỏ) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Opxil SA 500 mg

0
Opxil SA 500 mg - SĐK VD-23565-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opxil SA 500 mg Viên nang cứng (đỏ-tía) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Opxil SA 500 mg

0
Opxil SA 500 mg - SĐK VD-23566-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opxil SA 500 mg Viên nang cứng (nâu - đỏ) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Orabakan 200 mg

0
Orabakan 200 mg - SĐK VD-23475-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orabakan 200 mg Viên nang cứng - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg

Orelox 100mg

0
Orelox 100mg - SĐK VN-19454-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orelox 100mg Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg

Osvimec 100

0
Osvimec 100 - SĐK VD-22239-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Osvimec 100 Viên nang cứng - Cefdinir 100mg

Osvimec 300

0
Osvimec 300 - SĐK VD-22240-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Osvimec 300 Viên nang cứng - Cefdinir 300mg

Outcef

0
Outcef - SĐK VN-19487-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Outcef Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và anhydrous sodium carbonat) 1g

Peflacine

0
Peflacine - SĐK VN-19453-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peflacine Dung dịch tiêm truyền - Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat dihydrat) 400mg/5ml