Trang chủ 2020
Danh sách
Olcin-500
Olcin-500 - SĐK VN-19507-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Olcin-500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg
Penzobact 4/0,5g
Penzobact 4/0,5g - SĐK VN-19351-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penzobact 4/0,5g Bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Opekinon 500
Opekinon 500 - SĐK VD-22500-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opekinon 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl.H2O) 500mg
Peractum-1000+1000
Peractum-1000+1000 - SĐK VN-18732-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peractum-1000+1000 Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg
Opelevox 500
Opelevox 500 - SĐK VD-22969-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opelevox 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Perikacin
Perikacin - SĐK VN-18733-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Perikacin Bột pha tiêm - Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g
Operoxolid 50
Operoxolid 50 - SĐK VD-22972-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Operoxolid 50 Thuốc cốm pha uống - Mỗi gói chứa Roxithromycin (dưới dạng cốm Roxithromycin 50%) 50 mg
Opetivan 500
Opetivan 500 - SĐK VD-23637-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opetivan 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Opxil 500 mg
Opxil 500 mg - SĐK VD-22890-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opxil 500 mg Viên nang cứng (đỏ-đỏ) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Opxil SA 500 mg
Opxil SA 500 mg - SĐK VD-23565-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opxil SA 500 mg Viên nang cứng (đỏ-tía) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg