Trang chủ 2020
Danh sách
Moretel
Moretel - SĐK VN-19063-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moretel Dung dịch tiêm truyền - Metronidazole 500mg/100ml
Nexcix
Nexcix - SĐK VD-22895-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nexcix Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Moveloxin Injection 400mg
Moveloxin Injection 400mg - SĐK VN-18831-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moveloxin Injection 400mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Moxifloxacin 1,6mg/ml (400mg/250ml)
Nexquin 500
Nexquin 500 - SĐK VN-18713-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nexquin 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Mycogynax
Mycogynax - SĐK VD-23186-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mycogynax Viên nén đặt phụ khoa - Metronidazol 200 mg; Chloramphenicol 80 mg; Dexamethason acetat 0,5 mg; Nystatin 100.000 IU
Mycosyst
Mycosyst - SĐK VN-19157-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mycosyst Dung dịch tiêm truyền - FluconazoI 200 mg/100ml
Nalidixic acid 500 mg
Nalidixic acid 500 mg - SĐK VD-22410-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nalidixic acid 500 mg Viên nén bao phim - Nalidixic acid 500 mg
Negabact
Negabact - SĐK VN-18921-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negabact Dung dịch tiêm bắp, truyền tĩnh mạch - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml
Negacef 1,5 g
Negacef 1,5 g - SĐK VD-23211-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negacef 1,5 g Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g
Negacef 125
Negacef 125 - SĐK VD-23844-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negacef 125 Thuốc cốm uống - Mỗi gói 4g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg