Trang chủ 2020
Danh sách
Metronidazol
Metronidazol - SĐK VD-22175-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol Viên nén - Metronidazol 250mg
Mixipem 500mg/500mg
Mixipem 500mg/500mg - SĐK VN-18957-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mixipem 500mg/500mg Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg
Metronidazol 250
Metronidazol 250 - SĐK VD-23747-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250 Viên nén bao phim - Metronidazol 250mg
Mocrea Tenofovir 300
Mocrea Tenofovir 300 - SĐK QLĐB-500-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mocrea Tenofovir 300 Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Metronidazol 250 mg
Metronidazol 250 mg - SĐK VD-22408-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250 mg Viên nén - Metronidazol 250 mg
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg - SĐK VD-22945-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250mg Viên nén - Metronidazol 250mg
Metronidazole 250mg
Metronidazole 250mg - SĐK VD-23807-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole 250mg Viên nén - Metronidazol 250 mg
Metronidazole Injection
Metronidazole Injection - SĐK VN-19083-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - MetronidazoI 0,5g/100ml
Metronidazole Injection
Metronidazole Injection - SĐK VN-19125-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Injection Dung dịch tiêm truyền - Metronidazole BP 500mg
Metronidazole Intravenous Infusion B.P
Metronidazole Intravenous Infusion B.P - SĐK VN-18992-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Intravenous Infusion B.P Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Metronidazol 0,5g/100ml