Trang chủ 2020
Danh sách
Meko Cepha
Meko Cepha - SĐK VD-23181-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meko Cepha Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Macgem 1g
Macgem 1g - SĐK VN-19235-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Macgem 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Magtam 1,5g
Magtam 1,5g - SĐK VN-18697-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Magtam 1,5g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Maspim
Maspim - SĐK VN-18996-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maspim Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L-Arginin) 2g
Maxfecef
Maxfecef - SĐK VN-19141-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxfecef Thuốc bột pha tiêm bắp - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000 mg
Maxocef 1gm injection
Maxocef 1gm injection - SĐK VN-19117-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxocef 1gm injection Bột pha tiêm - Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Maxpenem Injection 1g
Maxpenem Injection 1g - SĐK VN-19204-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxpenem Injection 1g Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g
Medamben 500
Medamben 500 - SĐK VN-19243-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medamben 500 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg
Medaxetine 1.5g
Medaxetine 1.5g - SĐK VN-19244-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medaxetine 1.5g Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Medaxone 1g
Medaxone 1g - SĐK VN-18932-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medaxone 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g