Trang chủ 2020
Danh sách
Maxfecef
Maxfecef - SĐK VN-19141-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxfecef Thuốc bột pha tiêm bắp - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000 mg
Maxocef 1gm injection
Maxocef 1gm injection - SĐK VN-19117-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxocef 1gm injection Bột pha tiêm - Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Maxpenem Injection 1g
Maxpenem Injection 1g - SĐK VN-19204-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxpenem Injection 1g Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g
Medamben 500
Medamben 500 - SĐK VN-19243-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medamben 500 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg
Medaxetine 1.5g
Medaxetine 1.5g - SĐK VN-19244-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medaxetine 1.5g Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Medaxone 1g
Medaxone 1g - SĐK VN-18932-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medaxone 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Medfloxin 200
Medfloxin 200 - SĐK VD-22139-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medfloxin 200 Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg
Medfloxin 400
Medfloxin 400 - SĐK VD-22140-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medfloxin 400 Viên nén bao phim - Ofloxacin 400 mg
Medphatobra 80
Medphatobra 80 - SĐK VN-19091-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medphatobra 80 Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg/ml
Lucass 200
Lucass 200 - SĐK VN-19358-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lucass 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg