Danh sách

Lucass 200

0
Lucass 200 - SĐK VN-19358-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lucass 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Medxil 100

0
Medxil 100 - SĐK VD-22836-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 100 Thuốc bột để uống - Mỗi gói chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Lykavir Injection 250 mg

0
Lykavir Injection 250 mg - SĐK VN-18695-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lykavir Injection 250 mg Bột đông khô pha tiêm - Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250 mg

Medxil 200

0
Medxil 200 - SĐK VD-23534-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Lyrasil

0
Lyrasil - SĐK VD-22602-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lyrasil Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat 80 mg/2 ml

Medxil 50

0
Medxil 50 - SĐK VD-22837-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 50 Thuốc bột để uống - Mỗi gói chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg

Macgem 0.5g

0
Macgem 0.5g - SĐK VN-19234-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Macgem 0.5g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g

Meko Cepha

0
Meko Cepha - SĐK VD-23181-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meko Cepha Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg

Macgem 1g

0
Macgem 1g - SĐK VN-19235-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Macgem 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g

Magtam 1,5g

0
Magtam 1,5g - SĐK VN-18697-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Magtam 1,5g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g