Danh sách

Medaxone 1g

0
Medaxone 1g - SĐK VN-18932-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medaxone 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Medfloxin 200

0
Medfloxin 200 - SĐK VD-22139-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medfloxin 200 Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg

Medfloxin 400

0
Medfloxin 400 - SĐK VD-22140-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medfloxin 400 Viên nén bao phim - Ofloxacin 400 mg

Medphatobra 80

0
Medphatobra 80 - SĐK VN-19091-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medphatobra 80 Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg/ml

Lucass 200

0
Lucass 200 - SĐK VN-19358-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lucass 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Medxil 100

0
Medxil 100 - SĐK VD-22836-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 100 Thuốc bột để uống - Mỗi gói chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Lykavir Injection 250 mg

0
Lykavir Injection 250 mg - SĐK VN-18695-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lykavir Injection 250 mg Bột đông khô pha tiêm - Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250 mg

Medxil 200

0
Medxil 200 - SĐK VD-23534-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Lyrasil

0
Lyrasil - SĐK VD-22602-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lyrasil Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat 80 mg/2 ml

Medxil 50

0
Medxil 50 - SĐK VD-22837-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 50 Thuốc bột để uống - Mỗi gói chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg