Trang chủ 2020
Danh sách
Lucass 200
Lucass 200 - SĐK VN-19358-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lucass 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Medxil 100
Medxil 100 - SĐK VD-22836-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 100 Thuốc bột để uống - Mỗi gói chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Lykavir Injection 250 mg
Lykavir Injection 250 mg - SĐK VN-18695-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lykavir Injection 250 mg Bột đông khô pha tiêm - Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250 mg
Medxil 200
Medxil 200 - SĐK VD-23534-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Lyrasil
Lyrasil - SĐK VD-22602-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lyrasil Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat 80 mg/2 ml
Medxil 50
Medxil 50 - SĐK VD-22837-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 50 Thuốc bột để uống - Mỗi gói chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Macgem 0.5g
Macgem 0.5g - SĐK VN-19234-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Macgem 0.5g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g
Meko Cepha
Meko Cepha - SĐK VD-23181-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meko Cepha Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Macgem 1g
Macgem 1g - SĐK VN-19235-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Macgem 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Magtam 1,5g
Magtam 1,5g - SĐK VN-18697-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Magtam 1,5g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g