Trang chủ 2020
Danh sách
Itracole capsule
Itracole capsule - SĐK VN-19333-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itracole capsule Viên nang cứng - Itraconazol 100 mg
Izone-S1GM
Izone-S1GM - SĐK VN-19142-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Izone-S1GM Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Kalowog
Kalowog - SĐK QLĐB-505-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kalowog Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Kazumi
Kazumi - SĐK VD-22390-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kazumi Viên nén bao phim - Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg
Kbcefumem injection
Kbcefumem injection - SĐK VN-19220-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kbcefumem injection Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Kefodox-100
Kefodox-100 - SĐK VN-18819-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kefodox-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Kemeto Inj. 100mg
Kemeto Inj. 100mg - SĐK VN-18675-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kemeto Inj. 100mg Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml
Kocepo lnj.
Kocepo lnj. - SĐK VN-18677-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kocepo lnj. Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Kontiam Inj.
Kontiam Inj. - SĐK VN-19470-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kontiam Inj. Bột pha tiêm - Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1g
Korixone Inj.
Korixone Inj. - SĐK VN-19513-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Korixone Inj. Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g