Trang chủ 2020
Danh sách
Kefodox-100
Kefodox-100 - SĐK VN-18819-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kefodox-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Kemeto Inj. 100mg
Kemeto Inj. 100mg - SĐK VN-18675-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kemeto Inj. 100mg Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml
Kocepo lnj.
Kocepo lnj. - SĐK VN-18677-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kocepo lnj. Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Kontiam Inj.
Kontiam Inj. - SĐK VN-19470-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kontiam Inj. Bột pha tiêm - Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1g
Korixone Inj.
Korixone Inj. - SĐK VN-19513-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Korixone Inj. Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Imanmj 500mg
Imanmj 500mg - SĐK VN-19230-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imanmj 500mg Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Korudim Inj.
Korudim Inj. - SĐK VN-18681-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Korudim Inj. Bột pha tiêm - Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mg
Imiwel-C 500
Imiwel-C 500 - SĐK VN-18669-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imiwel-C 500 Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Kozoxime Inj.
Kozoxime Inj. - SĐK VN-18682-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kozoxime Inj. Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg
Indclav 228.5
Indclav 228.5 - SĐK VN-19482-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Indclav 228.5 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5 mg