Danh sách

Kozoxime Inj.

0
Kozoxime Inj. - SĐK VN-18682-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kozoxime Inj. Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg

Indclav 228.5

0
Indclav 228.5 - SĐK VN-19482-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Indclav 228.5 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5 mg

Ladinex

0
Ladinex - SĐK VN-18683-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ladinex Viên nén bao phim - Lamivudin 100mg

Indclav 312.5

0
Indclav 312.5 - SĐK VN-19483-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Indclav 312.5 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5 mg

Lamicom

0
Lamicom - SĐK VN-19051-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lamicom Viên nén bao phim - Fluconazol 150 mg

Infecin 1.5 M.I.U

0
Infecin 1.5 M.I.U - SĐK VD-22296-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Infecin 1.5 M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 1.5 M.I.U

Intercephalex 500

0
Intercephalex 500 - SĐK VD-24054-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Intercephalex 500 Viên nang cứng (xanh-trắng) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Itracole capsule

0
Itracole capsule - SĐK VN-19333-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itracole capsule Viên nang cứng - Itraconazol 100 mg

Izone-S1GM

0
Izone-S1GM - SĐK VN-19142-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Izone-S1GM Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg

Kalowog

0
Kalowog - SĐK QLĐB-505-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kalowog Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg