Trang chủ 2020
Danh sách
Eroceftri 1g
Eroceftri 1g - SĐK VN-18844-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eroceftri 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon dinatri hemiheptahydrat) 1g
Gentamicin Kabi 40mg/ml
Gentamicin Kabi 40mg/ml - SĐK VD-22590-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin Kabi 40mg/ml Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 40mg/1ml
Ethambutol 400 mg
Ethambutol 400 mg - SĐK VD-23575-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400 mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydrochlorid 400 mg
Glomoxif
Glomoxif - SĐK VD-22458-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glomoxif Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg
Ethambutol 400mg
Ethambutol 400mg - SĐK VD-22943-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydroclorid 400mg
Glortum 2 g
Glortum 2 g - SĐK VD-22454-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glortum 2 g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Falofant 125
Falofant 125 - SĐK VD-23423-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falofant 125 Thuốc bột uống - Mỗi gói 3g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Farmiga
Farmiga - SĐK VN-19039-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Farmiga Viên đạn đặt âm đạo - Miconazole nitrate 100 mg
Fasdizone
Fasdizone - SĐK VN-19413-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fasdizone Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Flagyl 250mg
Flagyl 250mg - SĐK VD-23402-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flagyl 250mg Viên nén bao phim - Metronidazol 250mg