Trang chủ 2020
Danh sách
Fosfomed 2g
Fosfomed 2g - SĐK VD-24036-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fosfomed 2g Thuốc bột pha tiêm - Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 2g
Fudcime 200 mg
Fudcime 200 mg - SĐK VD-23642-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fudcime 200 mg Viên nén phân tán - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg
Emileva Inj
Emileva Inj - SĐK VN-18919-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Emileva Inj Bột pha tiêm - Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg
Gentamicin 80mg/2ml
Gentamicin 80mg/2ml - SĐK VD-22547-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin 80mg/2ml Dung dịch tiêm - Mỗi 2 ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg
Eroceftri 1g
Eroceftri 1g - SĐK VN-18844-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eroceftri 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon dinatri hemiheptahydrat) 1g
Gentamicin Kabi 40mg/ml
Gentamicin Kabi 40mg/ml - SĐK VD-22590-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin Kabi 40mg/ml Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 40mg/1ml
Ethambutol 400 mg
Ethambutol 400 mg - SĐK VD-23575-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400 mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydrochlorid 400 mg
Glomoxif
Glomoxif - SĐK VD-22458-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glomoxif Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg
Ethambutol 400mg
Ethambutol 400mg - SĐK VD-22943-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydroclorid 400mg
Glortum 2 g
Glortum 2 g - SĐK VD-22454-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glortum 2 g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g