Danh sách

Fosfomed 2g

0
Fosfomed 2g - SĐK VD-24036-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fosfomed 2g Thuốc bột pha tiêm - Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 2g

Fudcime 200 mg

0
Fudcime 200 mg - SĐK VD-23642-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fudcime 200 mg Viên nén phân tán - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg

Emileva Inj

0
Emileva Inj - SĐK VN-18919-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Emileva Inj Bột pha tiêm - Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg

Gentamicin 80mg/2ml

0
Gentamicin 80mg/2ml - SĐK VD-22547-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin 80mg/2ml Dung dịch tiêm - Mỗi 2 ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg

Eroceftri 1g

0
Eroceftri 1g - SĐK VN-18844-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eroceftri 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon dinatri hemiheptahydrat) 1g

Gentamicin Kabi 40mg/ml

0
Gentamicin Kabi 40mg/ml - SĐK VD-22590-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin Kabi 40mg/ml Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 40mg/1ml

Ethambutol 400 mg

0
Ethambutol 400 mg - SĐK VD-23575-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400 mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydrochlorid 400 mg

Glomoxif

0
Glomoxif - SĐK VD-22458-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glomoxif Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg

Ethambutol 400mg

0
Ethambutol 400mg - SĐK VD-22943-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydroclorid 400mg

Glortum 2 g

0
Glortum 2 g - SĐK VD-22454-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glortum 2 g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g