Trang chủ 2020
Danh sách
Biofumoksym
Biofumoksym - SĐK VN-19303-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biofumoksym Bột pha dung dịch tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Biofumoksym
Biofumoksym - SĐK VN-19304-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biofumoksym Bột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Bioszone
Bioszone - SĐK VN-18608-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bioszone Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Biotax 2g IV
Biotax 2g IV - SĐK VN-18609-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biotax 2g IV Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Blaucef
Blaucef - SĐK VN-18610-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Blaucef Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000 mg
Burometam 2g
Burometam 2g - SĐK VN-19328-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Burometam 2g Bột pha tiêm - Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 2g
Cadifradin 500
Cadifradin 500 - SĐK VD-24051-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadifradin 500 Viên nang cứng (vàng đậm) - Cefradin 500 mg
Cantidan
Cantidan - SĐK VD-23679-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cantidan Viên nén bao đường - Nystatin 500000 IU
Augxicine 625
Augxicine 625 - SĐK VD-22533-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augxicine 625 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với microcrystallin cellulose) 125mg
Capsinate
Capsinate - SĐK VN-18615-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Capsinate Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg