Trang chủ 2020
Danh sách
Topxacin 250
Topxacin 250 - SĐK VD-25519-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Topxacin 250 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Ciprofloxacin 250 mg
Vexinir 300
Vexinir 300 - SĐK VN-19588-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vexinir 300 Viên nang cứng - Cefdinir 300mg
Trenstad
Trenstad - SĐK QLĐB-547-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trenstad Viên nén bao phim - Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Vexpod 200
Vexpod 200 - SĐK VN-19589-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vexpod 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Trexon
Trexon - SĐK VN-19742-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trexon Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Victoz 1g
Victoz 1g - SĐK VD-24638-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Victoz 1g Thuốc bột pha tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Trifamox IBL 1500
Trifamox IBL 1500 - SĐK VN-20003-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 1500 Bột pha tiêm - Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Trikapezon
Trikapezon - SĐK VD-24868-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trikapezon Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg
Trikapezon Plus 1,5g
Trikapezon Plus 1,5g - SĐK VD-25808-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trikapezon Plus 1,5g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Trimeseptol
Trimeseptol - SĐK VD-24195-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trimeseptol Viên nén - Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg
