Danh sách

Ribatagin 400

0
Ribatagin 400 - SĐK VD-24713-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ribatagin 400 Viên nang cứng - Ribavirin 400 mg

Ribotacin

0
Ribotacin - SĐK VD-25046-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ribotacin Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg

Rifazeme 0.5g

0
Rifazeme 0.5g - SĐK VN-19615-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rifazeme 0.5g Bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa meropenem trihydrat tương đương meropenem 500 mg

Robcipro

0
Robcipro - SĐK VD-25051-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Robcipro Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg

Rodazol

0
Rodazol - SĐK VD-25852-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rodazol Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg

Podocef

0
Podocef - SĐK VD-24773-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Podocef Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Roxithromycin 150mg

0
Roxithromycin 150mg - SĐK VD-25966-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg

Ponaicef

0
Ponaicef - SĐK VD-24689-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ponaicef Viên nén bao phim - Ofloxacin 200mg

SaVi Albendazol 200

0
SaVi Albendazol 200 - SĐK VD-24850-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SaVi Albendazol 200 Viên nén bao phim - Albendazol 200mg

Prascal

0
Prascal - SĐK VD-25045-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prascal Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g