Danh sách

Podocef

0
Podocef - SĐK VD-24773-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Podocef Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Roxithromycin 150mg

0
Roxithromycin 150mg - SĐK VD-25966-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg

Ponaicef

0
Ponaicef - SĐK VD-24689-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ponaicef Viên nén bao phim - Ofloxacin 200mg

SaVi Albendazol 200

0
SaVi Albendazol 200 - SĐK VD-24850-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SaVi Albendazol 200 Viên nén bao phim - Albendazol 200mg

Prascal

0
Prascal - SĐK VD-25045-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prascal Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g

SaVi Lisinopril 5

0
SaVi Lisinopril 5 - SĐK VD-24852-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SaVi Lisinopril 5 Viên nén bao phim - Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg

Prelox Suspension

0
Prelox Suspension - SĐK VN-19656-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prelox Suspension Bột cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 40 mg

Sefonramid

0
Sefonramid - SĐK VD-24807-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sefonramid Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1,0 g;

Prohibit suspension

0
Prohibit suspension - SĐK VD-24679-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prohibit suspension Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mg

Pyfaclor 250mg

0
Pyfaclor 250mg - SĐK VD-24449-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfaclor 250mg Viên nang cứng (tím - trắng) - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg