Trang chủ 2020
Danh sách
Pimenem
Pimenem - SĐK VD-24443-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pimenem Thuốc bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Opxil SA 500 mg
Opxil SA 500 mg - SĐK VD-24215-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opxil SA 500 mg Viên nang cứng (xanh-ngọc trai) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Piperacilin 2g
Piperacilin 2g - SĐK VD-24340-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacilin 2g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g
Oralphaces
Oralphaces - SĐK VD-25179-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oralphaces Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cephalexin 250mg
Platitroi 500
Platitroi 500 - SĐK VN-19834-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Platitroi 500 Bột pha dung dịch tiêm truyền - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg
Oridiner 300mg
Oridiner 300mg - SĐK VD-25255-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oridiner 300mg Viên nang cứng - Cefdinir 300mg
Orientfe 200 mg
Orientfe 200 mg - SĐK VD-25761-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orientfe 200 mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Oscamicin
Oscamicin - SĐK VN-19695-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oscamicin Bột pha dung dịch tiêm truyền - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCI) 1000mg
Ougorin 625
Ougorin 625 - SĐK VN-19855-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ougorin 625 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Oxacilin 250mg
Oxacilin 250mg - SĐK VD-24805-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacilin 250mg Viên nang cứng - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 250 mg