Danh sách

Oridiner 300mg

0
Oridiner 300mg - SĐK VD-25255-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oridiner 300mg Viên nang cứng - Cefdinir 300mg

Orientfe 200 mg

0
Orientfe 200 mg - SĐK VD-25761-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orientfe 200 mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Oscamicin

0
Oscamicin - SĐK VN-19695-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oscamicin Bột pha dung dịch tiêm truyền - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCI) 1000mg

Ougorin 625

0
Ougorin 625 - SĐK VN-19855-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ougorin 625 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Oxacilin 250mg

0
Oxacilin 250mg - SĐK VD-24805-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacilin 250mg Viên nang cứng - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 250 mg

Oxacilin 2g

0
Oxacilin 2g - SĐK VD-24895-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacilin 2g Bột pha tiêm - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 2g

Oxacilin 500mg

0
Oxacilin 500mg - SĐK VD-24233-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacilin 500mg Viên nang cứng - Oxacilin 500mg

Penicilin V Kali 400.000 IU

0
Penicilin V Kali 400.000 IU - SĐK VD-25827-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penicilin V Kali 400.000 IU Viên nén - Phenoxymethylpenicilin kali 400000IU

Pharbapenem 0,5 g

0
Pharbapenem 0,5 g - SĐK VD-25807-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharbapenem 0,5 g Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem và Natri carbonat) 500mg

Pharmabay

0
Pharmabay - SĐK VN-20056-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharmabay Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg