Trang chủ 2020
Danh sách
Medsidin 300
Medsidin 300 - SĐK VD-24167-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medsidin 300 Viên nén bao phim - Cefdinir 300 mg
Medxil 100
Medxil 100 - SĐK VD-24168-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Lincomycin 600mg/2ml
Lincomycin 600mg/2ml - SĐK VD-24290-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin 600mg/2ml Dung dịch tiêm - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 600mg/2ml
Megion 1g
Megion 1g - SĐK VN-20040-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Megion 1g Bột pha dung dịch tiêm/truyền - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Linorip 10
Linorip 10 - SĐK VD-24827-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Linorip 10 Viên nén - Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg
Mekocefaclor 500
Mekocefaclor 500 - SĐK VD-25881-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekocefaclor 500 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Livelac Cap.
Livelac Cap. - SĐK VN-20065-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Livelac Cap. Viên nang cứng - Cycloserine 250mg
Melocin
Melocin - SĐK VN-20089-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Melocin Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg
Livico
Livico - SĐK VD-25175-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Livico Hỗn dịch uống - Mỗi 5ml chứa Trimethoprim 40mg; Sulfamethoxazol 200mg
Meronam
Meronam - SĐK VN-19756-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meronam Bột pha tiêm - Meropenem 1g