Danh sách

Maxxcefnir 300

0
Maxxcefnir 300 - SĐK VD-25133-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxxcefnir 300 Viên nang cứng - Cefdinir 300mg

Maxxvenprex 500

0
Maxxvenprex 500 - SĐK VD-25621-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxxvenprex 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

MebendazoI 500

0
MebendazoI 500 - SĐK VD-24365-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. MebendazoI 500 Viên nén bao phim - Mebendazol 500mg

Mebendazol

0
Mebendazol - SĐK VD-25614-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebendazol Viên nén bao phim - Mebendazol 500 mg

Medospira

0
Medospira - SĐK VD-25713-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medospira Viên nén bao phim - Metronidazol 125 mg; Spiramycin 750000 IU

Medsidin 100

0
Medsidin 100 - SĐK VD-24166-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medsidin 100 Viên nén bao phim - Cefdinir 100 mg

Medsidin 300

0
Medsidin 300 - SĐK VD-24167-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medsidin 300 Viên nén bao phim - Cefdinir 300 mg

Medxil 100

0
Medxil 100 - SĐK VD-24168-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Lincomycin 600mg/2ml

0
Lincomycin 600mg/2ml - SĐK VD-24290-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin 600mg/2ml Dung dịch tiêm - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 600mg/2ml

Megion 1g

0
Megion 1g - SĐK VN-20040-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Megion 1g Bột pha dung dịch tiêm/truyền - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g