Danh sách

Lypime 2.0 GM

0
Lypime 2.0 GM - SĐK VN-19556-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lypime 2.0 GM Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefepim HCl và L-Arginin) 2g

Lyris 2g

0
Lyris 2g - SĐK VD-24864-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lyris 2g Bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2000mg

Maxfecef

0
Maxfecef - SĐK VN-19636-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxfecef Thuốc bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000 mg

Maxxcefnir 300

0
Maxxcefnir 300 - SĐK VD-25133-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxxcefnir 300 Viên nang cứng - Cefdinir 300mg

Maxxvenprex 500

0
Maxxvenprex 500 - SĐK VD-25621-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxxvenprex 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

MebendazoI 500

0
MebendazoI 500 - SĐK VD-24365-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. MebendazoI 500 Viên nén bao phim - Mebendazol 500mg

Mebendazol

0
Mebendazol - SĐK VD-25614-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebendazol Viên nén bao phim - Mebendazol 500 mg

Medospira

0
Medospira - SĐK VD-25713-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medospira Viên nén bao phim - Metronidazol 125 mg; Spiramycin 750000 IU

Medsidin 100

0
Medsidin 100 - SĐK VD-24166-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medsidin 100 Viên nén bao phim - Cefdinir 100 mg

Medsidin 300

0
Medsidin 300 - SĐK VD-24167-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medsidin 300 Viên nén bao phim - Cefdinir 300 mg