Danh sách

Hepsera

0
Hepsera - SĐK VN-19657-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hepsera Viên nén - Adefovir dipivoxil 10mg

Hipiog

0
Hipiog - SĐK VN-19912-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hipiog Bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Hudizim Inj

0
Hudizim Inj - SĐK VN-19722-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hudizim Inj Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim và Natri carbonat) 1g

HVCefpo 200

0
HVCefpo 200 - SĐK VD-25955-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. HVCefpo 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Idozaxi

0
Idozaxi - SĐK QLĐB-543-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Idozaxi Viên nén - Adefovir dipivoxil 10 mg

Iklind-150

0
Iklind-150 - SĐK VN-19751-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Iklind-150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg

Indclav 1000

0
Indclav 1000 - SĐK VN-19982-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Indclav 1000 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg

Indclav 156

0
Indclav 156 - SĐK VN-19983-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Indclav 156 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25 mg

Ipadox Capsule

0
Ipadox Capsule - SĐK VN-19892-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ipadox Capsule Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100 mg

Jexta

0
Jexta - SĐK VN-19916-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Jexta Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat)