Trang chủ 2020
Danh sách
Fabzicocin
Fabzicocin - SĐK VD-24289-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabzicocin Viên nang cứng - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg
Furect I.V
Furect I.V - SĐK VN-19848-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Furect I.V Dung dịch tiêm truyền - Ciprofloxacin 200mg/100ml
Farisul 375
Farisul 375 - SĐK VN-19867-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Farisul 375 Viên nén - Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375 mg
Farpim 1g
Farpim 1g - SĐK VN-19869-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Farpim 1g Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Faszeen
Faszeen - SĐK VD-24767-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Faszeen Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Cefradin 250 mg
Fisulty 1 g
Fisulty 1 g - SĐK VD-24715-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fisulty 1 g Bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Fisulty 2 g
Fisulty 2 g - SĐK VD-24716-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fisulty 2 g Bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g
Fizoti Inj.
Fizoti Inj. - SĐK VN-19721-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fizoti Inj. Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g.
Flamotax 1
Flamotax 1 - SĐK VN-19949-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flamotax 1 Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Fosfomycin 2000 A.T
Fosfomycin 2000 A.T - SĐK VD-25655-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fosfomycin 2000 A.T Bột đông khô pha tiêm - Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 2000mg