Trang chủ 2020
Danh sách
Dalacin C
Dalacin C - SĐK VN-19718-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dalacin C Dung dịch tiêm truyền - Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 300mg/2ml
Doropycin 1,5 M.I.U
Doropycin 1,5 M.I.U - SĐK VD-25427-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doropycin 1,5 M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000IU
Doxicap
Doxicap - SĐK VN-20137-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxicap Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Doxyclin
Doxyclin - SĐK VD-24782-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxyclin Viên nang cứng (xanh-xanh) - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Emfoxim 200
Emfoxim 200 - SĐK VN-19875-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Emfoxim 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Clarithromycin 500 mg
Clarithromycin 500 mg - SĐK VD-25419-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clarithromycin 500 mg Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg
Entero-Nic Caps
Entero-Nic Caps - SĐK QLĐB-542-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Entero-Nic Caps Viên nang cứng - Entecavir 0,5 mg
Cledamed 150
Cledamed 150 - SĐK VD-24758-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cledamed 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mg
Erythromycin 500mg
Erythromycin 500mg - SĐK VD-25787-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erythromycin 500mg Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg
Clindamycin 150 mg
Clindamycin 150 mg - SĐK VD-25420-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindamycin 150 mg Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 150mg