Trang chủ 2020
Danh sách
Taleva
Taleva - SĐK VD-27688-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Taleva Viên nang cứng - Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22% kl/kl) 100mg
Tarcefoksym
Tarcefoksym - SĐK VN-20871-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tarcefoksym Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim sodium) 2g
Tenifo
Tenifo - SĐK VN-20376-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenifo Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Teonam Inj.
Teonam Inj. - SĐK VN-20546-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Teonam Inj. Bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 532 mg) 500mg
Terinale Vaginal Soft Capsule
Terinale Vaginal Soft Capsule - SĐK VN-20535-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Terinale Vaginal Soft Capsule Viên nang mềm đặt âm đạo - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35mg (hoặc 35.000IU); Nystatin 100.000 IU; Polymycin B sulfat 35.000 IU
Tesam
Tesam - SĐK VN-20404-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tesam Bột đông khô pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Spiramycin 3 M.IU
Spiramycin 3 M.IU - SĐK VD-26271-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3 M.IU Viên nén bao phim - Spiramycin 3MIU
Tetracyclin TW3
Tetracyclin TW3 - SĐK VD-28109-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tetracyclin TW3 Viên nén - Tetracyclin hydroclorid 250mg
Spiramycin 3M.I.U
Spiramycin 3M.I.U - SĐK VD-26349-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Theclaxim Tab
Theclaxim Tab - SĐK VD-28248-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Theclaxim Tab Viên nén - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat (dạng compacted)) 250mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri (dạng compacted)) 250mg
