Trang chủ 2020
Danh sách
Rvmoxi
Rvmoxi - SĐK VD-26614-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rvmoxi Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Sovasol
Sovasol - SĐK VD-28045-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sovasol Dung dịch dùng ngoài - Clotrimazol 0,5 mg/ml
Sadaclin
Sadaclin - SĐK VN-20503-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sadaclin Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300 mg
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5 MIU - SĐK VD-27066-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 1,5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 1,5 MIU
Sakardro 250
Sakardro 250 - SĐK VN-20623-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sakardro 250 Bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Salgad
Salgad - SĐK VD-28483-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Salgad Viên nang cứng - Fluconazol 150mg
Samnir 250mg/5ml
Samnir 250mg/5ml - SĐK VN-20673-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Samnir 250mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg
SaViAlben 400
SaViAlben 400 - SĐK VD-27052-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SaViAlben 400 Viên nén bao phim - Albendazol 400mg
SCD Cefradine 500mg
SCD Cefradine 500mg - SĐK VD-27318-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SCD Cefradine 500mg Viên nang cứng (xanh lá đậm -xanh lá) - Cefradin 500mg
Sefonramid 0,5 g
Sefonramid 0,5 g - SĐK VD-26194-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sefonramid 0,5 g Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 0,5 g