Trang chủ 2020
Danh sách
Hapenxin capsules
Hapenxin capsules - SĐK VD-28572-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hapenxin capsules Viên nang cứng (xanh- trắng) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Kamicingsv
Kamicingsv - SĐK VD-27885-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kamicingsv Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300mg
Homepen 500mg/vial
Homepen 500mg/vial - SĐK VN-20690-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Homepen 500mg/vial Bột pha tiêm - Meropenem 500mg
Kbfroxime Injection
Kbfroxime Injection - SĐK VN-20545-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kbfroxime Injection Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hutecs-Acyvir
Hutecs-Acyvir - SĐK VN-20543-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hutecs-Acyvir Viên nén - Acyclovir 200mg
Kimacef
Kimacef - SĐK VN-20684-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kimacef Bột pha dung dịch tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Iba-Mentin 1000mg/62,5mg
Iba-Mentin 1000mg/62,5mg - SĐK VD-28065-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Iba-Mentin 1000mg/62,5mg Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 1000 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 11) 62,5 mg
Imedoxim 100
Imedoxim 100 - SĐK VD-27890-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imedoxim 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Imedoxim 200
Imedoxim 200 - SĐK VD-27891-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imedoxim 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Imenir 125 mg
Imenir 125 mg - SĐK VD-27893-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imenir 125 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefdinir 125mg