Trang chủ 2020
Danh sách
Gentamicin 80mg/2ml
Gentamicin 80mg/2ml - SĐK VD-26899-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin 80mg/2ml Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80 mg
Glogyl
Glogyl - SĐK VD-27469-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glogyl Viên nén bao phim - Spiramycin (tương ứng với Spiramycin 170 mg) 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Fabamox 250 DT
Fabamox 250 DT - SĐK VD-27072-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabamox 250 DT Viên nén phân tán - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Godaclox
Godaclox - SĐK VD-26148-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Godaclox Viên nang cứng (tím-đen) - Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 250 mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250 mg
Fabapoxim 200DT
Fabapoxim 200DT - SĐK VD-27077-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabapoxim 200DT Viên nén phân tán - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Goldcefta 1g
Goldcefta 1g - SĐK VN-20263-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Goldcefta 1g Bột để pha dung dịch tiêm truyền - Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g
Famacin 500 mg
Famacin 500 mg - SĐK VN-20276-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Famacin 500 mg Viên nang cứng - Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg
Goldoflo
Goldoflo - SĐK VN-20729-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Goldoflo Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 40ml dung dịch chứa Ofloxacin 200mg
Fasstest
Fasstest - SĐK VD-28101-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fasstest Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefradin 250 mg
Gramtob
Gramtob - SĐK VD-28077-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gramtob Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml dung dịch chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg