Trang chủ 2020
Danh sách
Fosfomed 500
Fosfomed 500 - SĐK VD-28605-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fosfomed 500 Thuốc bột pha tiêm - Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 500 mg
Fotax 2g
Fotax 2g - SĐK VN-20738-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fotax 2g Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2g
Gadoxime 100
Gadoxime 100 - SĐK VD-27137-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gadoxime 100 Viên nén phân tán - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Gentacain
Gentacain - SĐK VD-26308-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentacain Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg
Gentamicin 80mg/2ml
Gentamicin 80mg/2ml - SĐK VD-26899-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin 80mg/2ml Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80 mg
Glogyl
Glogyl - SĐK VD-27469-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glogyl Viên nén bao phim - Spiramycin (tương ứng với Spiramycin 170 mg) 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Fabamox 250 DT
Fabamox 250 DT - SĐK VD-27072-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabamox 250 DT Viên nén phân tán - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Godaclox
Godaclox - SĐK VD-26148-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Godaclox Viên nang cứng (tím-đen) - Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 250 mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250 mg
Fabapoxim 200DT
Fabapoxim 200DT - SĐK VD-27077-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabapoxim 200DT Viên nén phân tán - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Goldcefta 1g
Goldcefta 1g - SĐK VN-20263-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Goldcefta 1g Bột để pha dung dịch tiêm truyền - Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g