Trang chủ 2020
Danh sách
Dorolid 150 mg
Dorolid 150 mg - SĐK VD-27378-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dorolid 150 mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg
Eurartesim 320/40
Eurartesim 320/40 - SĐK VN-20449-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eurartesim 320/40 Viên nén bao phim - Piperaquine tetraphosphate 320mg; Dihydroartemisinin 40mg
Dorvo
Dorvo - SĐK VN-20488-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dorvo Bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg
Fabafixim 200 DT.
Fabafixim 200 DT. - SĐK VD-28075-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabafixim 200 DT. Viên nén phân tán - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg
Dovirex 400 mg
Dovirex 400 mg - SĐK VD-28381-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dovirex 400 mg Viên nén - Acyclovir 400mg
Doxycyclin 100
Doxycyclin 100 - SĐK VD-26249-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxycyclin 100 Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Doxycyclin 100 mg
Doxycyclin 100 mg - SĐK VD-28119-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxycyclin 100 mg Viên nang cứng (Xanh-Xanh) - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Doxycyclin 100 mg
Doxycyclin 100 mg - SĐK VD-28382-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxycyclin 100 mg Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Droxicef 500mg
Droxicef 500mg - SĐK VD-28293-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Droxicef 500mg Viên nang cứng (đỏ - vàng) - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Duclacin 375
Duclacin 375 - SĐK VN-20864-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Duclacin 375 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate kali) 125mg