Trang chủ 2020
Danh sách
Droxicef 500mg
Droxicef 500mg - SĐK VD-28293-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Droxicef 500mg Viên nang cứng (đỏ - vàng) - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Duclacin 375
Duclacin 375 - SĐK VN-20864-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Duclacin 375 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate kali) 125mg
Eduar
Eduar - SĐK VD-28455-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eduar Viên nén - Nevirapin 200mg
Efavirenz Stada 600 mg
Efavirenz Stada 600 mg - SĐK VD-27539-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Efavirenz Stada 600 mg Viên nén bao phim - Efavirenz 600mg
Elnizol 750
Elnizol 750 - SĐK VD-26284-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Elnizol 750 Dung dịch tiêm truyền - Metronidazol 5mg/ml
Entecavir Stada 0.5 mg
Entecavir Stada 0.5 mg - SĐK VD-28561-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Entecavir Stada 0.5 mg Viên nén bao phim - Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,532mg) 0,5mg
Entizol
Entizol - SĐK VN-20335-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Entizol Viên nén đặt âm đạo - Metronidazol 500mg
Ertapenem 1g
Ertapenem 1g - SĐK VD-27143-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ertapenem 1g Thuốc bột pha tiêm - Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
Dolisepin
Dolisepin - SĐK VN-20473-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dolisepin Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Erythromycin
Erythromycin - SĐK VD-26240-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erythromycin Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg