Danh sách

Dorolid 150 mg

0
Dorolid 150 mg - SĐK VD-27378-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dorolid 150 mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg

Eurartesim 320/40

0
Eurartesim 320/40 - SĐK VN-20449-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eurartesim 320/40 Viên nén bao phim - Piperaquine tetraphosphate 320mg; Dihydroartemisinin 40mg

Dorvo

0
Dorvo - SĐK VN-20488-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dorvo Bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg

Fabafixim 200 DT.

0
Fabafixim 200 DT. - SĐK VD-28075-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabafixim 200 DT. Viên nén phân tán - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg

Dovirex 400 mg

0
Dovirex 400 mg - SĐK VD-28381-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dovirex 400 mg Viên nén - Acyclovir 400mg

Doxycyclin 100

0
Doxycyclin 100 - SĐK VD-26249-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxycyclin 100 Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg

Doxycyclin 100 mg

0
Doxycyclin 100 mg - SĐK VD-28119-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxycyclin 100 mg Viên nang cứng (Xanh-Xanh) - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg

Doxycyclin 100 mg

0
Doxycyclin 100 mg - SĐK VD-28382-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxycyclin 100 mg Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg

Droxicef 500mg

0
Droxicef 500mg - SĐK VD-28293-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Droxicef 500mg Viên nang cứng (đỏ - vàng) - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg

Duclacin 375

0
Duclacin 375 - SĐK VN-20864-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Duclacin 375 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate kali) 125mg