Danh sách

Cefuroxim 1,5G

0
Cefuroxim 1,5G - SĐK VD-26283-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxim 1,5G Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg

Cefpivoxil 400

0
Cefpivoxil 400 - SĐK VD-26816-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpivoxil 400 Viên nén bao phim - Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg

Cefuroxim 250

0
Cefuroxim 250 - SĐK VD-26779-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxim 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg

Cefpodoxim 100mg

0
Cefpodoxim 100mg - SĐK VD-26262-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Ceftazidime Kabi 1g

0
Ceftazidime Kabi 1g - SĐK VN-20418-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidime Kabi 1g Bột pha dung dịch tiêm - Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g

Ceftizoxim 0,5g

0
Ceftizoxim 0,5g - SĐK VD-26843-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxim 0,5g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg

Ceftizoxim 2g

0
Ceftizoxim 2g - SĐK VD-26844-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxim 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g

Ceftriaxon 2g

0
Ceftriaxon 2g - SĐK VD-28493-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftriaxon 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g

Ceftriaxon 500

0
Ceftriaxon 500 - SĐK VD-28494-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftriaxon 500 Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg

Ceftriaxon Stragen 2g

0
Ceftriaxon Stragen 2g - SĐK VN-20720-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftriaxon Stragen 2g Bột pha dung dịch tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g