Trang chủ 2020
Danh sách
Tinfotol
Tinfotol - SĐK VD-29740-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinfotol Hỗn dịch uống - Mỗi 5ml chứa Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg
Vancorin injection 500mg
Vancorin injection 500mg - SĐK VN-20924-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancorin injection 500mg Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg
Tinidazol 500mg
Tinidazol 500mg - SĐK VD-29410-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500mg Viên nén bao phim - Tinidazol 500 mg
Tiphadocef 100
Tiphadocef 100 - SĐK VD-29149-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphadocef 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Tiphanicef 125
Tiphanicef 125 - SĐK VD-29151-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphanicef 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Cefdinir 125mg
Tirodi
Tirodi - SĐK VD-29298-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tirodi Dung dịch thuốc nhỏmắt, nhỏ tai - Mỗi 5ml chứa Ofloxacin 15mg
Tobramycin 80mg/2ml
Tobramycin 80mg/2ml - SĐK VD-28673-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobramycin 80mg/2ml Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml dung dịch tiêm chứa Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80 mg
Toplo
Toplo - SĐK VD-29575-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Toplo Gel bôi ngoài da - Mỗi g chứa Clotrimazol 10 mg
Trikapezon 2g
Trikapezon 2g - SĐK VD-29861-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trikapezon 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2000 mg
Typcin 500
Typcin 500 - SĐK VD-30081-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Typcin 500 Viên nén bao phim - Clarithromycin 500 mg