Danh sách

Unababe

0
Unababe - SĐK VD-29466-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unababe Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Sulbactam (dưới dạng Pivoxil sulbactam) 250 mg

USclovir 400

0
USclovir 400 - SĐK VD-30192-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. USclovir 400 Viên nén - Acyclovir 400mg

Usclovir 800

0
Usclovir 800 - SĐK VD-29576-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Usclovir 800 Viên nén bao phim (màu xanh) - Acyclovir 800 mg

Uscotrim

0
Uscotrim - SĐK VD-29577-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uscotrim Viên nén bao phim - Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg

Ticarlinat 1,6g

0
Ticarlinat 1,6g - SĐK VD-28958-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ticarlinat 1,6g Thuốc bột pha tiêm truyền - Hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali tương đương với Ticarcilin 1,5g; Acid clavulanic 0,1g

Vaciradin 2g

0
Vaciradin 2g - SĐK VD-28690-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vaciradin 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin tỷ lệ 21) 2g

Tifoxan

0
Tifoxan - SĐK VD-28937-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tifoxan Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 5ml chứa Ofloxacin 15 mg

Vacolevo 250

0
Vacolevo 250 - SĐK VD-29290-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vacolevo 250 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg

Tinaziwel

0
Tinaziwel - SĐK VD-29465-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinaziwel Viên nén phân tán - Cefdinir 100 mg

Vancorin injection 1g

0
Vancorin injection 1g - SĐK VN-20923-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancorin injection 1g Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1g