Danh sách

Vacolevo 250

0
Vacolevo 250 - SĐK VD-29290-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vacolevo 250 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg

Tinaziwel

0
Tinaziwel - SĐK VD-29465-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinaziwel Viên nén phân tán - Cefdinir 100 mg

Vancorin injection 1g

0
Vancorin injection 1g - SĐK VN-20923-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancorin injection 1g Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1g

Tinfotol

0
Tinfotol - SĐK VD-29740-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinfotol Hỗn dịch uống - Mỗi 5ml chứa Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg

Vancorin injection 500mg

0
Vancorin injection 500mg - SĐK VN-20924-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancorin injection 500mg Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg

Tinidazol 500mg

0
Tinidazol 500mg - SĐK VD-29410-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500mg Viên nén bao phim - Tinidazol 500 mg

Tiphadocef 100

0
Tiphadocef 100 - SĐK VD-29149-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphadocef 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Tiphanicef 125

0
Tiphanicef 125 - SĐK VD-29151-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphanicef 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Cefdinir 125mg

Tirodi

0
Tirodi - SĐK VD-29298-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tirodi Dung dịch thuốc nhỏmắt, nhỏ tai - Mỗi 5ml chứa Ofloxacin 15mg

Tobramycin 80mg/2ml

0
Tobramycin 80mg/2ml - SĐK VD-28673-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobramycin 80mg/2ml Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml dung dịch tiêm chứa Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80 mg