Danh sách

Quinvonic

0
Quinvonic - SĐK VD-29860-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Quinvonic Dung dịch tiêm truyền - Mỗi lọ 100 ml chứa Levofloxacin 500 mg

Redcef DT 100

0
Redcef DT 100 - SĐK VN-20908-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Redcef DT 100 Viên nén phân tán - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Ricoxin 750

0
Ricoxin 750 - SĐK VD-29460-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ricoxin 750 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 750 mg

Rosnacin 1,5 MIU

0
Rosnacin 1,5 MIU - SĐK VD-29065-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rosnacin 1,5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin (tương ứng với Spiramycin 348,84mg) 1.500.000IU

RV-Itzol

0
RV-Itzol - SĐK VD-29539-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. RV-Itzol Viên nang cứng - Itraconazol 100mg

Parzidim 1g

0
Parzidim 1g - SĐK VN-21089-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Parzidim 1g Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g

Rvlevo 250

0
Rvlevo 250 - SĐK VD-29540-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rvlevo 250 Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 50ml chứa Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg

Phacodolin 500

0
Phacodolin 500 - SĐK VD-29859-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Phacodolin 500 Viên nén bao phim - Tinidazol 500 mg

Rvlevo 500

0
Rvlevo 500 - SĐK VD-29541-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rvlevo 500 Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 100ml chứa Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Pharbazidin 400

0
Pharbazidin 400 - SĐK VD-29165-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharbazidin 400 Thuốc bột pha tiêm - Teicoplanin 400 mg